Wiki

yến sào tiếng anh là gì

Yến sào là sản phẩm hình thành từ tuyến nước bọt của 1 loài chim yến hoang trong giai đoạn làm tổ. “Sào” còn mang nghĩa là “Tổ” trong tiếng hoa, do vậy yến sào cũng là tên gọi khác của tổ yến.

  • CHO TRẺ ĂN YẾN SÀO THẾ NÀO LÀ ĐÚNG CÁCH?
  • CÔNG DỤNG CỦA YẾN SÀO ĐỐI VỚI BÀ BẦU VÀ THAI NHI
  • CÔNG DỤNG CỦA TỔ YẾN ĐỐI VỚI NGƯỜI MỚI KHỎI BỆNH HOẶC ĐANG ĐIỀU TRỊ
  • NGƯỜI BỆNH TIỂU ĐƯỜNG ĂN YẾN SÀO ĐƯỢC KHÔNG?

Yến sào có đến khoảng 18 loại axit amin khác nhau. Đặc biệt sản phẩm yến sào rút lông khô nguyên tổ có chứa một lượng đáng kể axit aspartic và proline có tác dụng thúc đẩy tái tạo tế bào, cysteine ​​và phenylalanine đã được chứng minh là giúp tăng cường trí nhớ, tăng dẫn truyền xung thần kinh và hấp thu vitamin D từ ánh sáng mặt trời, axit syalic và tyrosine tăng tốc độ phục hồi; glucosamine giúp phục hồi sụn và bursae trong trường hợp viêm xương khớp …

yến sào tiếng anh là gì
Yến sào là một món ăn bổ dưỡng được sử dụng thường xuyên hiện nay.

Các loại axit syalic và tyrosine có trong tổ yến có thể được chuyển hóa nhanh chóng trong quá trình loại bỏ các chất độc hại và kích thích sự phát triển của các tế bào hồng cầu.

Bạn đang xem: yến sào tiếng anh là gì

Ngoài axit amin, sản phẩm chứa lượng lớn protein (45-55% trọng lượng). Tổ yến có chứa glycoprotein, một chất năng lượng cao mà cơ thể có thể dễ dàng hấp thụ. Hơn nữa, có 31 loại khoáng chất được tìm thấy trong tổ yến.

XEM THÊM:  hoat hinh 3d hay nhat 2015

Yến sào trong tiếng Anh nghĩa là gì?

Tham khảo: trả trước cho người bán là gì

Tổ yến, yến sào trong tiếng Anh có nhiều cách nói và viết, phổ biến nhất là

  • Bird’s Nest : Tổ chim thông thường, được áp dụng để chỉ tổ yến theo cách nói chung.
  • Swallow’s nest : Tổ chim én ( yến ), cách nói dân dã về một tổ được hình thành do nước dãi con chim tạo ra.
  • Salanganes Nest : Tổ yến nói chung theo cách nói khoa học -> Yến hàng là một loài chim trong họ Apodidae. Tổ yến được thu hoạch là tổ chim trắng Aerodramus fuciphagus (yến Hàng) và tổ chim yến đen Aerodramus maximus (yến Tổ đen).
  • Swiftlets Bird’s Nest : Tổ yến đảo, dùng để chỉ các loại tổ yến được thu hoạch ở đảo do loài chim Yến hang tạo ra. Loài này có mỏ ngắn, miệng rộng, chân nhỏ và yếu, và đôi cánh dài hình lưỡi liềm, thuộc tông Collocaliini.

Yến sào, tổ yến trong tiếng Trung Quốc?

Theo thống kê, Trung Quốc chiếm đến 80% thị phần yến sào toàn cầu. Điều đáng quan tâm là, nhu cầu tiêu thụ và nhập khẩu sản phẩm yến sào của người Trung Quốc không ngừng tăng trong những năm gần đây.

Xem thêm : YẾN SÀO VIỆT NAM RỘNG CỬA XUẤT KHẨU SANG TRUNG QUỐC

Có thể bạn quan tâm: List rau muống tiếng anh là gì

Nếu như năm 2014, Trung Quốc chỉ tiêu thụ 3,1 tấn yến sào thì con số này năm 2017 đã lên tới 81,4 tấn, tới tăng 26 lần.

XEM THÊM:  quản trị thời gian là gì

Yến sào, tổ yến trong tiếng Trung Quốc nghĩa là 燕巢 . Đây chính là phiên âm Hán Việt của chữ : phiên âm là yến, nghĩa là chim én +: phiên âm là sào, nghĩa là tổ.

Để đặt hàng quà tặng yến sào Hồng Tuyết Linh cao cấp vui lòng liên hệ ngay:

Có thể bạn quan tâm: Top 1 thiên niên kỷ bằng bao nhiêu năm

Công ty TNHH SX TM DV Phú Hồng Thành Địa chỉ: 170/21 Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP. HCM. Hotline/Zalo: 0903035786 Email: onlineaz@gmail.com Website: wiki.saophuongdong.net

Xem thêm :

  • Phát triển thương hiệu quốc gia cho Nhung hươu Hương Sơn
  • Yến sào Hồng Tuyết Linh: Yên tâm nguồn gốc, chất lượng
  • Cao Nhung hươu SKGold – Mạnh gân xương, tăng cường sức khỏe

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button